– Nhiều em còn chưa thuộc nguyên tử khối của các nguyên tố. Video này sẽ giúp các em học thuộc nguyên tử khối của các nguyên tố một cách nhanh nhất. Qua đó giúp các em có thể làm các bài tập khác liên quan của môn hoá.
*** Nguyên tử khối :
H = 1; He = 4, Li = 7; Be = 9; Bo = 11; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Ne = 20; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31;S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;Cr = 52;Mn = 55;Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba=137; Hg = 201; Pb = 207
Chào mừng các em HS đến với kênh Youtube THẦY TUẤN XIPO. Chuyên chia sẻ các kiến thức về bộ môn HOÁ HỌC (Lớp 8, 9, 10, 11, 12) từ cơ bản đến nâng cao – các ứng dụng liên quan đến học tập toán – vật lí – hoá học, các video thí nghiệm sáng tạo giúp các em HS học tốt hơn, hứng thú hơn đối với bộ môn hóa học.
***TỔNG HỢP CÁC VIDEO CỦA THẦY
▶ 1) [Mất gốc Hoá – Số 1] HỌC THUỘC HOÁ TRỊ LỚP 8 NHANH ĐƠN GIẢN
▶ 2) [Mất hốc Hóa – số 2] – ]Hướng dẫn viết “Công thức hoá học cho đúng” – (DÀNH CHO HS MẤT GỐC HOÁ)
▶ 3) [Mất gốc Hoá – Số 3] – Cách học thuộc “Nguyên tử khối các nguyên tố – Tính khối lượng mol”
▶4) [Mất gốc Hóa – số 4] HƯỚNG DẪN CÂN BẰNG PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC (DÀNH CHO HS MẤT GỐC MÔN HOÁ HỌC)
▶5) [Mất gốc hóa – số 5] – HƯỚNG DẪN VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC – CÂN BẰNG PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
▶6) [Mất gốc Hoá – Số 6] Hướng Dẫn TÍNH SỐ MOL HOÁ HỌC 8, 9, 10, 11, 12 CƠ BẢN (DÀNH CHO HS MẤT GỐC)
▶7) [Mất gốc Hoá – Số 7]- Các dạng bài tập hoá học : Dạng – Nồng độ phần trăm
▶8) [Mất gốc Hoá – Số 8] – Hướng dẫn tính khối lượng (m)
▶ 9) [Mất gốc Hoá – Số 9] Hướng dẫn tính thể tích (V) chất khí ở (Đktc)
▶ 10) [Mất gốc Hoá – Số 10] Các dạng bài tập hoá học : Dạng – Nồng độ mol (CM)
▶11) [Mất gốc Hoá – số 11] Hướng dẫn TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HOÁ
▶12) [Mất gốc số – 12] – CÁCH LÀM BÀI TẬP TÍNH TOÁN (1 SỐ MOL)
▶13) [Mất gốc Hóa – Số 13] – Hướng dẫn dạng bài tập “Làm bài tập dư – thiếu”
▶14) [Mất gốc Hóa – số 14] – HƯỚNG DẪN DẠNG BÀI – KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT (HCl, H2SO4)
▶15) [Mất gốc Hóa – số 15] – Phân biệt được “OXT – AXIT – BAZƠ – MUỐI” – (DÀNH CHO HS MẤT GỐC MÔN HOÁ)
▶16) [Mất gốc Hóa – số 16] – HƯỚNG DẪN CÁCH GỌI TÊN OXIT AXIT – OXIT BAZƠ NHANH THUỘC
▶17) [Mất gốc Hóa -Số 17] – HƯỚNG DẪN ĐỌC TÊN AXIT – BAZƠ (HCl, H2SO4, NaOH, KOH, HNO3)
▶18) [Mất gốc Hóa – Số 18] – HƯỚNG DẪN ĐỌC TÊN MUỐI (NaCl, CaCO3, Na2HPO4, NaH2PO4)
▶19) [Mất gốc Hóa – Số 19] – HƯỚNG DẪN CÁCH NHẬN BIẾT CÁC DUNG DỊCH AXIT – BAZƠ – MUỐI
▶20) [Mất gốc Hoá – Số 20] – 4 Công thức hoá học quan trọng (NHANH THUỘC VỚI – 4 HÌNH TRÒN)
▶21) [Mất gốc Hoá – Số 21] Các dạng bài tập hoá học : Dạng 1- Viết chuỗi phản ứng
▶22) [Mất gốc Hóa – Số 22] – Cách phân biệt “Dấu lớn – dấu bé” || Học sinh mất gốc
▶23) [Mất gốc Hoá – Số 23] – Xác định số oxi hoá (hoá học 10 – 11 – 12)
▶24) [Mất gốc Hóa – Số 24] – Hướng dẫn – VIẾT CẤU HÌNH ELECTRON (10 – 11 – 12) NHANH ĐƠN GIẢN
▶ 25) [Mất gốc Hoá – Số 25] Phân biệt chất khử – chất oxi hoá (hoá 10 – 11 – 12)
▶26) [Mất gốc Hóa – số 26] – Hướng dẫn làm – PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ (lớp 10 – 11 – 12)
** Danh sách các bài học
▶MẤT GỐC HÓA HỌC .
▶HÓA HỌC lớp 8:
▶HÓA HỌC lớp 9:
▶HÓA HỌC lớp 10:
▶HÓA HỌC lớp 11:
▶HÓA HỌC lớp 12:
▶THÍ NGHIỆM
▶ Đăng ký để học Hóa Học miễn phí và cập nhật các bài học mới nhất:
🔰 Tham gia Fanpage của thầy:
🔰 Facebook thầy :
☞ Xem video các em nhớ like – chia sẻ – Thầy cảm ơn các em!
☞ Nếu có câu hỏi nào về bài học các em hãy comment bên dưới nhé ♥

Nguồn: https://dahek.net/

Xem thêm bài viết: https://dahek.net/category/giao-duc

34 Replies to “[Mất gốc Hoá – Số 3] – Cách học thuộc "Nguyên tử khối các nguyên tố – Tính khối lượng mol"”

  1. Thầy ơi nếu không cho dùng bảng đó thì sao thầy😒😔😕😟😰😨😦😧😲😢😥😓😞😖😩😫😵😱

  2. Thầy giảng dễ hiểu lắm ạ! Cảm ơn thầy nhiều lắm!❤❤Em sẽ cố gắng học thuộc vì…hôm nay trả bài😭😭

  3. Các bạn ủng hộ kênh em thầy vẽ kids cho các em nhỏ "NGÂN KIDS TV"

    https://www.youtube.com/watch?v=nWGRIhUUUi0&t=65s

  4. Thầy ơi em bị mẩt gốc hoá cơ bản 8 và đang học theo ct trừờng hoc mới .thầy làm hẵn ra 1 bài toán tíng ntử khối phân tử khối.c% đk k ạ.thanks thầy ạ!!

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *