Tổng hợp những từ, cụm từ vựng tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông
tin (CNTT) hỗ trợ tốt trong việc đọc các tài liệu tiếng anh
#tanchau #tienganhchuyennganh #congnghethongtin

Tổng hợp cụm từ tiếng Anh thông dụng nhất tại:
Tổng hợp tiếng anh ngành công nghệ thông tin (CNTT):
Tổng hợp tiếng anh ngành kỹ thuật điện:
Tổng hợp tiếng anh ngành cơ khí:
Tổng hợp tiếng anh ngành quản trị kinh doanh:
————————————————————–
Hãy NGHE ĐI NGHE LẠI và NHỚ luôn SỐ THỨ TỰ của những từ, cụm từ tiếng anh này nhé Bạn. Hiệu quả rất Bất Ngờ khi học nhũng từ, Cụm từ Tiếng Anh thông dụng sau:
241. Inspiration
241. Sự cảm hứng
242. Intersection
242. Giao điểm
243. Respective
243. Tương ứng
244. Retain
244. Giữ lại, duy trì
245. Semiconductor memory
245. Bộ nhớ bán dẫn
246. Unique
246. Duy nhất
247. Vertical
247. Dọc; đường dọc
248. Wire
248. Dây điện
249. Cartridge
249. Đầu quay đĩa
250. Compiler
250. Trình biên dịch
251. Concentric
251. Đồng tâm
252. Conceptual
252. Thuộc về khái niệm
253. Cylinder
253. Trụ
254. Deteriorate
254. Phá hủy, làm hư hại
255. Platter
255. Đĩa phẳng
256. Random-access
256. Truy cập ngẫu nhiên
257. Rigid
257. Cứng
258. Schema
258. Lược đồ
259. Sequential-access
259. Truy cập tuần tự
260. Alternative
260. Sự thay thế
261. Apt
261. Có khả năng, có khuynh hướng
262. Beam
262. Chùm
263. Chain
263. Chuỗi
264. Clarify
264. Làm cho trong sáng dễ hiểu
265. Coil
265. Cuộn
266. Condense
266. Làm đặc lại, làm gọn lại
267. Describe
267. Mô tả
268. Dimension
268. Hướng
269. Drum
269. Trống
270. Electro sensitive
270. Nhiếm điện

—————————
?Đăng kí/Subscribe giúp TAN CHAU đạt 100k SUBSCRIBE
❤ Theo dõi TAN CHAU nhé!
☆ YOUTUBE: ►
☆ FACEBOOK: ►
☆ E-Mail: TTTiengAnhOnline@gmail.com

source: https://dahek.net

Nghe thêm bài viết về Công Nghệ: https://dahek.net/category/cong-nghe

10 Replies to “Tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin (CNTT) | Phần 9”

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *