Xem giờ tốt hôm nay 22/9/2021 chuẩn xác và chi tiết

Thông tin chi tiết về xem giờ tốt hôm nay ngày 22/9/2021 chuẩn xác nhất:

Giờ Hoàng Đạo:

Tý (23h-1h) Dần (3h-5h) Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc Đạo:

Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Tỵ (9h-11h)

Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Xem giờ tốt hôm nay 22/9/2021 chuẩn xác và chi tiết
Xem giờ tốt hôm nay 22/9/2021 chuẩn xác và chi tiết

Giờ Mặt Trời:

Giờ mọc Giờ lặn Giữa trưa

5:45 17:53 11:49

Độ dài ban ngày: 12 giờ 8 phút

Giờ Mặt Trăng:

Giờ mọc Giờ lặn Độ tròn

18:54 6:38 12:08

Độ dài ban đêm: 11 giờ 44 phút

☯ Trải nghiệm ngày giờ tốt xấu ngày 22 tháng 9 năm 2021

Các bước đọc ngày thấp cơ bản

Bước 1: tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày ko xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao rẻ, sao xấu để cân nhắc, ngày phải mang rộng rãi sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), buộc phải hạn chế ngày sở hữu đa dạng sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú bắt buộc tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là rẻ.

Bước 5: xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

☯ Thông tin ngày 22 tháng 9 năm 2021:

Dương lịch: 22/9/2021

Âm lịch: 16/8/2021

Bát Tự : Ngày Quý Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu

Nhằm ngày : Ngọc Đường Hoàng Đạo

Trực : Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương.)

⚥ Hợp – Xung:

Tam hợp: Tỵ, Sửu

Lục hợp: Thìn

Tương hình: Dậu

Tương hại: Tuất

Tương xung: Mão

❖ Tuổi bị xung khắc:

Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu.

Tuổi bị xung khắc với tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.

☯ Ngũ Hành:

Ngũ hành niên mệnh: Kiếm Phong Kim

Ngày: Quý Dậu; tức Chi sinh Can (Kim, Thủy), là ngày cát (nghĩa nhật).

Nạp âm: Kiếm Phong Kim kị tuổi: Đinh Mão, Tân Mão.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

✧ Sao rẻ – Sao xấu:

Sao tốt: Nguyệt ân, Tứ tương, Quan nhật, Lục nghi, Trừ thần, Ngọc đường, Minh phệ.

Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Nguyệt hình, Yếm đối, Chiêu dao, Ngũ ly.

✔ Việc nên – không buộc phải làm:

Nên: Cúng tế, san đường.

không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Xuất hành:

Ngày xuất hành: Là ngày Thiên yêu thương – Xuất hành để gặp cấp trên thì xuất sắc, cầu tài thì được tài. Hầu hết việc đều thuận lợi.

Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không buộc phải xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần.

Giờ xuất hành:

23h – 1h,

11h – 13h cực kỳ thấp lành, đi kém bắt gặp may mắn. Kinh doanh sở hữu lời, cô gái báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, toàn bộ việc đều hòa hợp, sở hữu bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

1h – 3h,

13h – 15h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan cần đòn, gặp gỡ ma quỷ cúng lễ mới an.

3h – 5h,

15h – 17h đa số việc đều rẻ, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

5h – 7h,

17h – 19h Vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan phổ biến may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi sở hữu tin vui về.

7h – 9h,

19h – 21h Nghiệp khó thành, cầu tài u ám, kiện cáo phải hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tậu thời gian nhanh mới thấy, phải phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng siêu xoàng. Việc khiến chậm, lâu la nhưng việc gì cũng vững chắc.

9h – 11h,

21h – 23h Hay cãi cọ, gây chuyện đói thường, phải buộc phải đề phòng, người đi bắt buộc hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

✧ Ngày thấp theo Nhị thập bát tú:

Sao: Chẩn.

Ngũ Hành: Thuỷ.

Động vật: Giun.

tóm tắt chi tiết:

– Chẩn thủy Dẫn – Lưu Trực: rẻ.

( Kiết Tú ) tướng tinh con giun, chủ trị ngày thứ 4.

– nên làm: Khởi công tạo tác hầu hết việc thấp lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gã. Các việc khác cũng rẻ như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.

– Kiêng cữ: Đi thuyền.

– Ngoại lệ: Tại Tị Dậu Sửu đều thấp. Tại Sửu Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Tại Tị Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh.

NGuồn xem: https://tuviso.com/lich/lich-van-nien/

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *